Search
Generic filters
Lọc theo chất liệu
Lọc theo Hãng
Lọc theo độ phân giải
Lọc theo form
Lọc theo dung lượng
Lọc theo dòng VGA
Nhu cầu sử dụng
Lọc theo kích thước
Lọc theo tần số quét
Lọc theo dòng Mainboard
Lọc theo khoảng giá
Lọc theo kết nối
Lọc theo dòng CPU
Lọc theo kênh

Mainboard Gigabyte Z590 AORUS XTREME

23.650.000 

Mainboard Gigabyte Z590 AORUS XTREME

-Chipset: Intel Z590

-Socket: LGA1200

-Kích thước: E-ATX

-Số khe RAM: 4

-Bảo hành 36 Tháng

Mô tả

Mainboard Gigabyte Z590 AORUS XTREME

Gigabyte Z590 AORUS XTREME là một trong những dòng bo mạch chủ sử dụng chipset Z590 của Intel thuộc phân khúc cao cấp của Gigabyte. Bo mạch chủ này sử dụng socket LGA 1200 có thể chạy được CPU Intel Core thế hệ 10 & 11. Nằm trong series Main Z590mới nhất mang đến cho người dùng hệ thống bo mạch chủ đáp ứng tốt các nhu cầu của người dùng cần có hệ thống PC đẳng cấp, custom theo sở thích.

Z590 AORUS XTREME

Gigabyte Z590 AORUS XTREME sở hữu thiết kế mạnh mẽ với những đường nét góc cạnh mà dòng sản phẩm main máy tính

Gigabyte Aorus đang theo đuổi với tone màu đen chủ đạo tạo cảm giác huyền bí cho cả hệ thống PC.

  • 20 + 1 phase nguồn – 100A DrMos
  • Thunderbolt 4, USB 3.2 gen 2 Type C
  • Khe M.2 PCI-e gen 4
  • Wifi 6 tích hợp
  • Đầy đủ các kết nối cho ánh sáng RGBZ590 AORUS XTREME

Nâng cấp bus RAM mặc định được tăng từ 2933Mhz (Z490) lên 3200Mhz (Z590). Hỗ trợ của kết nối PCI-e thế hệ 4.0 cho băng thông gấp đôi thế hệ 3.0 trước đó. Giờ đây các ổ cứng SSD M.2 sử dụng trên bo mạch chủ Z590 đã được tối ưu cải thiện tốc dộ lên đến 7500Mb/s.

Z590 AORUS XTREME

Đây được xem là một trong những giải pháp cho mạng kết nối không dây mới nhất của Intel 802.11ax WIFI 6E với băng tần 6GHz, cung cấp truyền phát video mượt mà, nâng cấp và mang đến trải nghiệm chơi game tốt nhất. Hơn nữa, Bluetooth 5 cung cấp phạm vi 4X so với BT 4.2 và truyền tải nhanh hơn.

 

Thông số kỹ thuật:

Model Z590 AORUS XTREME
CPU hỗ trợ Intel
Chipset Z590
RAM hỗ trợ 4 x DDR4 DIMM, tối đa 128GB
Support for ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8 memory modules (operate in non-ECC mode)
Support for non-ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8/1Rx16 memory modules
Support for Extreme Memory Profile (XMP) memory modules
Khe cắm mở rộng 1 x PCI Express x16 slot, running at x16 (PCIEX16)
1 x PCI Express x16 slot, running at x8 (PCIEX8)
1 x PCI Express x16 slot, running at x4 (PCIEX4)
Ổ cứng hỗ trợ CPU:
1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2280/22110 PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2P_CPU)Chipset:
1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2280/22110 SATA and PCIe 3.0 x4/x2 SSD support) (M2A_SB)
1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2260/2280/22110 SATA and PCIe 3.0 x4/x2 SSD support) (M2M_SB)
6 x SATA 6Gb/s connectors
Cổng kết nối (Internal) 1.      1 x 24-pin ATX main power connector

2.      2 x 8-pin ATX 12V power connectors

3.      1 x CPU fan header

4.      1 x water cooling CPU fan header

5.      6 x system fan headers

6.      2 x system fan/water cooling pump headers

7.      1 x noise detection header

8.      2 x integrated extension cable headers for addressable and RGB LED strips

9.      6 x SATA 6Gb/s connectors

10.  3 x M.2 Socket 3 connectors

11.  1 x front panel header

12.  1 x front panel audio header

13.  1 x USB Type-C® header, with USB 3.2 Gen 2×2 support

14.  1 x USB 3.2 Gen 1 header

15.  1 x USB 2.0/1.1 headers

16.  2 x temperature sensor headers

17.  1 x power button

18.  1 x reset button

19.  1 x OC Ignition button

20.  2 x BIOS switches

21.  Voltage Measurement Points

Cổng kết nối (Back Panel) 1.      1 x Q-Flash Plus button

2.      1 x Clear CMOS button

3.      2 x SMA antenna connectors (2T2R)

4.      2 x Thunderbolt™ 4 connector (USB Type-C® port, with USB 3.2 Gen 2 support)

5.      8 x USB 3.2 Gen 2 Type-A ports (red)

6.      1 x HDMI port

7.      2 x RJ-45 port

8.      1 x optical S/PDIF Out connector

9.      5 x audio jacks

LAN / Wireless LAN:
1 x Aquantia 10GbE LAN chip (10 Gbit/5 Gbit/2.5 Gbit/1 Gbit/100 Mbit) (LAN1)
1 x Intel® 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbit/1 Gbit/100 Mbit) (LAN2Intel® Wi-Fi 6 AX201:
WIFI a, b, g, n, ac with wave 2 features, ax, supporting 2.4/5 GHz Dual-Band
BLUETOOTH 5.1
Support for 11ax 160MHz wireless standard and up to 2.4 Gbps data rate
Kích cỡ E-ATX Form Factor
30.5 cm x 27cm

Mainboard Gigabyte Z590 AORUS PRO AX

Mainboard Gigabyte Z590 AORUS MASTER

Mainboard Gigabyte Z590 AORUS TACHYON

Thông tin bổ sung

HÃNG

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.